Spesifikasi
Deskripsi
từ trường|Từ trường là một dạng vật chất tồn tại trong không gian mà biểu hiện cụ thể là sự xuất hiện của lực từ tác dụng lên một dòng điện hay một nam châm đặt trong đó.
từ mượn là gì từ mượn là gì | T mn l g VietJack- Từ mượn là từ vay mượn từ tiếng nước ngoài (ngôn ngữ cho) để làm phong phú thêm cho vốn từ vựng của ngôn ngữ nhận.
từ vựng ielts từ vựng ielts | 800 T Vng IELTS Vocabulary trn bTổng hợp kho từ vựng IELTS gồm 50 topic thường gặp. Hướng dẫn cách học, ví dụ minh họa, bài tập từ vựng IELTS kèm đáp án & file dowload PDF. · ·
từ đồng nghĩa với từ hạnh phúc từ đồng nghĩa với từ hạnh phúc | T ng ngha tri ngha vi Hnh- Từ đồng nghĩa của từ “hạnh phúc” là: sung sướng, vui sướng, thoả mãn, mãn nguyện. - Từ trái nghĩa của từ
từ vựng hsk3 từ vựng hsk3 | Tng hp 600 t vng HSK 3thi được chứng chỉ HSK 3 thì các bạn cần bổ sung cho mình khoảng 600 từ vựng. Cụ thể, HSK 1 cần 150 từ vựng; HSK 2 cần 300 từ trong đó 150 t
từ điển yêu thích bầu trời và các vì sao từ điển yêu thích bầu trời và các vì sao | T in yu thch bu tri vCuốn từ điển này dành cho những người muốn khám phá bầu trời và các vì sao, nhưng không nhất thiết phải có hành trang khoa học của một chuyên gia.
